việt vị

Học thuật
Thân thiện
việt vị

Trọng tài thổi còi báo hiệu cầu thủ bị việt vị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lỗi trong bóng đá: tình huống phạm lỗi của một cầu thủ tấn công khi nhận bóngphần sân đối phương thời điểm đồng đội chuyền bóng, giữa cầu thủ này đường biên ngang cuối sân đối phương không đủ hai cầu thủ đối phương (thường thủ môn một hậu vệ).
  2. Tính từ (dùng trong câu xác định tình trạng):

    • vào vị trí phạm lỗi việt vị: Dùng để mô tả vị trí không hợp lệ của cầu thủ tấn công theo luật việt vị.
      • Anh ấy đã bị trọng tài thổi phạt tình huống việt vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trọng tài biên đã phất cờ báo việt vị.
    • Đội nhà bị thổi phạt một quả việt vị ngay trước cầu môn.
    • Luật việt vị một trong những luật quan trọng phức tạp nhất trong bóng đá.
  • Tính từ (trong cụm "bị việt vị"):

    • Tiền đạo số 9 đã việt vị khi nhận đường chuyền của đồng đội.
    • Bàn thắng không được công nhận do cầu thủ ghi bàn việt vị.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bẫy việt vị": Một chiến thuật phòng ngự, trong đó hàng hậu vệ di chuyển lên cao đồng loạt vào đúng thời điểm đối phương chuyền bóng để đẩy cầu thủ tấn công đối phương vào thế việt vị.

    • Đội tuyển Ý nổi tiếng với lối chơi phòng ngự chặt chẽ áp dụng bẫy việt vị rất hiệu quả.
  • "Vị trí việt vị": Chỉ vị trí trên sân nếu cầu thủ tấn công đứngđó khi đồng đội chuyền bóng thì sẽ bị thổi phạt.

    • Anh ấy luôn phải căn chỉnh để không rơi vào vị trí việt vị.
Biến thể từ liên quan
  • Phạt việt vị (cụm danh từ): Hình thức xử phạt khi cầu thủ phạm lỗi việt vị, thường một quả đá phạt gián tiếp dành cho đội phòng ngự.
  • Tình huống việt vị (cụm danh từ): Chỉ một sự kiện cụ thể trên sân bóng liên quan đến lỗi này.
  • Trọng tài biên (danh từ): Vị trọng tài chính nhiệm vụ quan sát báo hiệu lỗi việt vị.
Từ đồng nghĩa/Giải thích
  • Lỗi vị trí (giải thích): Cách gọi khác để giải thích cho lỗi việt vị, nhấn mạnh vào việc cầu thủ đứngvị trí không hợp lệ.
  • Hors-jeu (từ mượn tiếng Pháp): Thuật ngữ quốc tế tương đương, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh quốc tế.
Các cụm từ liên quan
  • Bị thổi việt vị: Bị trọng tài xử phạt lỗi việt vị.
    • Tiền đạo đã bị thổi việt vị liên tục trong hiệp một.
  • Thoát việt vị: Hành động di chuyển thông minh của cầu thủ tấn công để không rơi vào thế việt vị khi đồng đội chuyền bóng.
    • Pha thoát việt vị của anh ấy trước khi nhận bóng dứt điểm thật đẳng cấp.
Thông tin bổ sung
  • Nguyên tắc cơ bản: Một cầu thủ chỉ bị coi việt vị khi đồng đội chuyền bóng (chạm bóng) cầu thủ đó đangthế việt vị, đồng thời tham gia vào tình huống bóng (can thiệp vào tình huống bóng, cản trở đối phương hoặc cố gắng nhận bóng từ tình huống đó). Cầu thủ không bị việt vị nếu nhận bóng trực tiếp từ quả phát bóng lên, quả ném biên hoặc quả phạt góc.
  • Ảnh hưởng: Luật việt vị ra đời nhằm hạn chế việc cầu thủ tấn công chỉ đứng chờ bóng gần khung thành đối phương, thúc đẩy lối chơi năng động kỹ thuật.
việt vị

Trọng tài thổi còi báo hiệu cầu thủ bị việt vị.

  1. d. Lỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tiến côngsân đối phương phía trước không hai cầu thủ của phía đối phương. Cầu thủ bị việt vị. Phạt việt vị.

Từ chứa "việt vị"